MÁT LẠNH MÙA HÈ - ẤM ÁP MÙA ĐÔNG
- Thiết kế mới sang trọng
- Phin lọc Enzyme Blue, công nghệ Streamer độc quyền Daikin và phin lọc PM2.5 (tùy chọn) giúp lọc bụi mịn
- Tăng cường khử ẩm và cảm biến ẩm Humidity Sensor
- Luồng gió Coanda giúp phân bổ không khí tươi mát đều khắp phòng
- Tiết kiệm điện với công nghệ Inverter và mắt thần thông minh tiêu chuẩn
- Khử mùi, diệt khuẩn với phin lọc Enzyme Blue
- Điều hòa hai chiều lạnh sưởi








| Loại máy | CO/HP | HP | ||||||
| Công nghệ inverter | Có | |||||||
| Công suất làm lạnh |
|
| ||||||
| Công suất sưởi |
|
| ||||||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* | m2 | <=18 | ||||||
| Điện năng tiêu thụ | W | Lạnh: 1,075 (160 - 1,130) Sưởi: 1070 (160 - 1,125) | ||||||
| Tiết kiệm điện | ★★★★★ | |||||||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 5.7 |
| Model | FTHF35XVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | mm | 286 x 770 x 242 |
| Trọng lượng | kg | 9 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) | dBA | Lạnh: 41 / 36 / 30 / 23 Sưởi: 41 / 36 / 31 / 25 |
| Model | RHF35XVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | mm | 550 x 675 x 284 |
| Trọng lượng | kg | 26 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) | dBA | Lạnh: 48/44 Sưởi: 48/44 |
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Chiều dài tối đa | m | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m
2. Mức độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015